| dự lễ | đt. Dự vô cuộc lễ: Đi dự lễ. |
Chú ấy chưa đi mời các sư ông chùa Long Vân , Hàm Long đến dự lễ à ? Bạch cụ , chưa. |
Luôn hai tối các nhà sư ở những chùa lân cận tiếp được giấy mời của sư cụ Long Giáng về tề tựu đến dự lễ rất đông. |
| Chú Huệ có xin về để dự lễ tế. |
| Cho nên buổi chiều nhân tiện đến cơ quan làm việc anh trai rẽ qua uỷ ban khu dự lễ đăng ký kết hôn của cô em anh mới tin là nó lấy chồng thật. |
| Không ngờ ông lại cúi chào ông ủy viên quân sự và thầy giáo Bảy cùng các đại biểu dân , quân , chính , rồi ngẩng lên nhìn ra đám đồng bào dự lễ , cất giọng run run : Con tôi được các đồng chí dắt dẫn đứng vào hàng ngũ , đó là điều hết sức vinh dự cho gia đình tôi. |
| Nghe bà Tám đi dự lễ về , bảo chúng mày còn ở đây... Hừ ! Cứ làm như thằng bé mình nó còn con nít... Bà cầm gói gì trong tay vậy ? Tía nuôi tôi hỏi bằng giọng có hơi khó chịu. |
* Từ tham khảo:
- phờ
- phờ phạc
- phờ phỉnh
- phờ răng
- phờ râu
- phở