| phờ râu | tt. (lóng) Xụi râu, xác-xơ, mệt vì vất-vả: Mệt phờ râu, bị xài phờ râu; Phờ râu chịu đấm mất phần xôi (NK) |
| phờ râu | tt. Phờ (nghĩa mạnh hơn): mệt phờ râu. |
| phờ râu | tt Nói người đàn ông cao tuổi mệt mỏi quá (thtục): Thức thâu đêm, mỏi mắt, phờ râu (Tú-mỡ). |
| Bị kẹt trong một cái thế hết xâm lăng nọ đến quân cướp nước kia , với những tài nguyên chưa có bao giờ khai thác , họ , những người phương Bắc , phải chiến đầu không ngừng , đổi bát mồ hôi lấy bát cơm để sống , nhưng họ không vì thế mà phải chạy ngược chạy xuôi , phờ râu trớn mắt để đánh vật với đồng tiền. |
| Mỗi phố tổ chức lễ vào hè riềng biệt đã phờ râu ra rồi. |
| Rốt cuộc , anh nào anh nấy mệt phờ râu , tốn thêm tí tiền nguyên đã hiếm hoi khó kiếm từ khi có thuế kiệm ước và kiểm kê huê lợi. |
* Từ tham khảo:
- phở áp chảo nước
- phở bò chín
- phở chua
- phở gà
- phở sốt vang
- phở tái chần