| lục tung | đgt Tìm tòi và làm mất hết thứ tự: Em bé lục tung ngăn kéo của mẹ. |
| Hắn lục tung các sống áo , vừa vứt từng cái một lên bàn , vừa kể vanh vách những kỷ niệm có liên lạc tới những thứ ấy. |
| Nói rồi Thêu lục tung đống đồ đã cũ đựng trong thùng các tông , kiếm những chiếc áo đã bung chỉ ra mà khâu cho lành lại. |
| Chị Ban đưa người này về chỗ mình trọ , llục tungđống giấy vụn mới tìm được đồ. |
| Két sắt và các tủ làm việc bị llục tungnhưng không có dấu vết tác động ngoại lực , theo báo Vnexpress. |
| Đình làng Tống Xá , nơi xảy ra vụ việc Tôi vội chạy vào kiểm tra thì thấy trong đình bị llục tungvà phát hiện chiếc lư hương bằng đồng có niên đại 120 năm nặng khoảng 30kg , 2 chiếc nắp chóe , 1 chiếc cốc Tống chất liệu sứ , 2 chiếc đế đỉnh chất liệu đồng bị đánh cắp. |
| Sáng 18/12 , từ lời khai của nghi can Hoàng Thị Hồng Diễm (32 tuổi , quê Hậu Giang) , vợ của nạn nhân , Công an tỉnh Bình Dương tổ chức khám xét phòng trọ và llục tungnhiều bãi rác để tìm các phần còn lại thi thể của anh Lâm Văn Tú. |
* Từ tham khảo:
- tái bản
- tái bút
- tái cử
- tái diễn
- tái đăng
- tái đầu tư