| tái bản | đt. In lại, in bản cũ lần nữa: Tái-bản lần thứ nhì (tức in lần thứ ba). |
| tái bản | - đg. (Sách) in lại lần nữa theo bản cũ. Sách tái bản lần thứ hai. Tái bản có bổ sung. |
| tái bản | đgt. In lại cuốn sách: Cuốn từ điển được tái bản nhiều lần o Quyển sách được tái bản có bổ sung. |
| tái bản | đgt (H. tái: hai lần; lần nữa; thêm vào; bản: bản in) In lại lần nữa: Quyển từ điển đó đã được tái bản. |
| tái bản | đt. In lại lần nữa: Sách tái-bản lần thứ tư || Kỳ tái-bản. |
| tái bản | .- In lại lần nữa: Sách tái bản lần thứ tư. |
| tái bản | In lại lần nữa: Quyển sách ấy đã tái-bản nhiều lần. |
Nghe đâu cuốn sách bị đốt của hắn hồi ấy bây giờ được tái bản đấy. |
| Đây là một trong những cuốn sách do nhà báo Nick M chủ biên và đã làm nên kỷ lục nhỏ khi ttái bảnđến lần thứ 3 trong 2 tháng với số lượng bản in lên đến 10.000 cuốn. |
| Cung cấp 1 lượng thông tin ở 1 giác độ , "Tháng ba gãy súng" là nguồn cho 58 thư viện thế giới , ttái bảnđến 10 lần. |
| NXB Phương Đông và Phương Nam Book vừa liên kết ttái bản8 tựa sách nằm trong Tủ sách Tuổi Hoa một tủ sách đầy uy tín dành cho lứa tuổi hoa niên ở miền Nam cách đây đúng 50 năm. |
| 8 đầu sách Tuổi Hoa mới ttái bản Ảnh : H.Đ.N Những tập truyện hằn sâu ký ức Tuổi thơ của chúng tôi (lứa tuổi thuộc thế hệ 5X , 6X) ở miền Nam cách đây nửa thế kỷ , dù sống trong khói lửa chiến tranh nhưng những món ăn tinh thần trong sáng , hồn nhiên thích hợp với tuổi chúng tôi lại rất phong phú. |
| Việc ttái bảntủ sách Tuổi Hoa nghe nói đã mấy năm rồi , nay mới thành hiện thực. |
* Từ tham khảo:
- tái cử
- tái diễn
- tái đăng
- tái đầu tư
- tái giá
- tái giá