| cào cỏ | dt. C/g. Bừa-cào, vật-dụng hình chữ T, đầu có răng nhọn, cán dài, dùng gom rơm, rác, cỏ khô lại: Cái cào cỏ. |
| mọt thoáng sau nó lại thấy run , khắp người run bắn lên , nó vội vã cào cỏ , cào tro , cào đất gạt lên người , chỗ nào con hở lạnh phải kéo cả tảng đất cày đắp lên , nó nằm cong như một con sâu đo nằm nghiêng , thiếp đi trong nỗi hoảng sợ và đói mệt từ lúc nào không thể biết. |
| mọt thoáng sau nó lại thấy run , khắp người run bắn lên , nó vội vã cào cỏ , cào tro , cào đất gạt lên người , chỗ nào con hở lạnh phải kéo cả tảng đất cày đắp lên , nó nằm cong như một con sâu đo nằm nghiêng , thiếp đi trong nỗi hoảng sợ và đói mệt từ lúc nào không thể biết. |
| Các thứ nông cụ quen thuộc như ccào cỏ, cuốc , thuổng , xẻng , mỏ gãy , vồ vồ , đao , rựa... chính là những môn binh khí rất lợi hại mà ông đã truyền dạy cho các môn đệ. |
* Từ tham khảo:
- vô tích sự
- vô tiền khoáng hậu
- vô tiểu nhân bất thành quân tử
- vô tình
- vô tính
- vô tổ chức