| bữa một | trt. Hằng bữa một: Tiệm đó không nấu tháng, ăn phải trả bữa một // Hằng ngày: Đưa đơn rồi, tôi tới chầu-chực bữa một. |
| Nằm chập chờn trong vòng hai giờ đồng hồ chờ con ăn bữa một giò và lại ”giải quyết“ hậu quả của nó xong thường là một rưỡi , hai giờ mới chính thức xong xuôi công việc của một ngày. |
| Bản thân Ngài trồng và nghiền ngô) Thấy hay hay , tôi ngồi xuống bữa một bác gái bận bộ sari màu nâu , vấn khăn màu nâu và một bạn nữ mặc sari màu tím nhạt , vấn khăn cũng màu tím nhạt , nhặt mấy củ tỏi lên bóc cùng mọi người. |
| Nằm chập chờn trong vòng hai giờ đồng hồ chờ con ăn bữa một giò và lại "giải quyết" hậu quả của nó xong thường là một rưỡi , hai giờ mới chính thức xong xuôi công việc của một ngày. |
| Bỏ bữa lung tung Vấn đề không phải là việc bạn ăn bao nhiêu bbữa mộtngày , mà là bạn có duy trì ổn định hay không. |
| Ăn nhiều bbữa mộtngày , nghỉ ngơi hợp lý Ngày 25 27/6 các thí sinh sẽ bắt đầu thi THPT quốc gia 2018. |
| Giúp thèm ăn và trị chứng biếng ăn Chúng ta liệu có còn cảm giác thèm ăn khi mà ngày nào cũng ăn từ 3 4 bbữa mộtngày không? |
* Từ tham khảo:
- quân sĩ
- quân số
- quân sư
- quân sư quạt mo
- quân sử thần dĩ lễ
- quân sự