| buông chèo | đt. Buông cây chèo, nghỉ, không chèo nữa: Khoan khoan xin đó buông chèo, Đợi đây theo với, nước bèo hiệp nhau (CD) |
| Trời đất , nó đi đâủ Thuấn cười chua chát : "Hổng biết , nó chèo khơi khơi vậy đó ba à , con cũng nghi bậy trong bụng , có bữa con rình đi theo , vợ con chèo đã đời rồi nó buông chèo lụi vô đám lá , lấy tay vịn , ngồi ở đó. |
| Còn đàn ông thì hậu một cuộc tình là trạng thái buông chèo thả trôi , Lực lao vào vẽ phong cảnh , dưới mỗi bức tranh của anh bao giờ cũng lúp xúp mầu xanh của tập tàng. |
* Từ tham khảo:
- nặn-nọt
- nặn vọt
- năng-hạch
- năng-nhân
- năng-quyền
- năng-quyền thuộc-hồi