| đang thì | tt Giữa lúc trẻ trung: Những cô gái đang thì. trgt Giữa lúc có điều kiện tốt: Thanh niên đang thì sung sức. |
| đang thì | t. Nói người giữa tuổi thanh niên, lúc còn hăng hái và khoẻ mạnh. |
Bảy mươi chống gậy ra đi Than thân rằng thuở đang thì không chơi Bảy mươi chống gậy ra ngồi Xuân ơi , xuân có tái hồi được chăng ? Bảy mươi mười bảy bao xa Bảy mươi có của , mươi ba cũng vừa. |
| Và bên tai tôi tiếng ai đang thì thầm. |
Tiếng hát ai đằng sau bâng quơ Tôi ngoái lại chào hoa lần nữa Rừng vắng lặng... mà tôi cứ ngỡ Có đôi bạn nào mới đón đưa nhau... " (17/5/72 – QBình) Như Anh ở xa , có nghe thấy mình đang thì thào đọc cho Như Anh nghe bài thơ gồ ghề này không nhỉ. |
| Cánh đồng Sợi Chỉ lúa đang thì con gái. |
| Đi được một quãng , tôi nghe thấy hai người đứng dưới gốc cây sồi lớn phía trước đang thì thào với nhau. |
* Từ tham khảo:
- nhà giàu nói đâu ra đấy
- nhà giàu trồng lau ra mía, nhà khó trồng củ tía ra củ nâu
- nhà chội
- nhà gỗ xoan, quan ông nghè
- nhà hàng
- nhà hàng nói thách, khách hàng trả rẻ