Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đang khi
gt
Trong lúc
: Đang khi mưa gió, vẫn phải ra đi; Đang khi bố làm việc con không được làm ồn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
đang khi
g. Trong lúc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
dân nguyện
-
dân nhập cư
-
dân như cây gỗ tròn
-
dân phòng
-
dân phố
-
dân phú quốc cường
* Tham khảo ngữ cảnh
Thái Tổ Cao Hoàng Đế nước Đại Việt ta
908
đang khi
dẹp loạn , định tha người Minh về nước.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đang khi
* Từ tham khảo:
- dân nguyện
- dân nhập cư
- dân như cây gỗ tròn
- dân phòng
- dân phố
- dân phú quốc cường