| dân phòng | dt. Tổ chức nhân dân tham gia công tác phòng không, phòng hoả, phòng gian bảo mật. |
| dân phòng | tt (H. phòng: giữ gìn) Do dân đảm nhận việc phòng thủ hoặc phòng hoả, phòng gian: Tổ chức đội dân phòng trong khu phố. |
| dân phòng | t. Do dân đảm nhận việc phòng thủ hoặc phòng hoả, phòng gian: Đội viên dân phòng. |
| Một năm làm quen với cách tổ chức các đội dân phòng và điều khiển các buổi luyện tập chiến đấu giúp Huệ thêm tự tin. |
| Cô trò thỏa thuận , nhận tín hiệu xong , Bính chỉ cần bấm máy về trụ sở đội dân phòng khu phố. |
| Vì truyền hình khi đó là quá mới lạ nên công an và dân phòng gác xung quanh sợ dân chen nhau xem làm vỡ. |
| Và tất nhiên , một số ít vẫn mở đài BBC , Đài phát thanh của chính quyền Sài Gòn , nhưng lén lút , giấu vợ con vì chẳng may con cái bô bô , công an hộ khẩu , dân phòng hay ông cán bộ tiểu khu nghe thấy thì đi tù , chẳng dám "Anh mở toang cửa sổ nghe đài địch/Nghe nó chửi ta và tin ở tương lai" như nhà thơ Việt Phương viết. |
| Phía đầu hẻm có dân phòng canh gác nghiêm chặt. |
| Công an , bộ đội , dân phòng có mặt đông đủ. |
* Từ tham khảo:
- dân phú quốc cường
- dân quân
- dân quân du kích
- dân quân tự vệ
- dân quốc
- dân quốc sinh kế