| dân quân | dt. Dân-chúng tổ-chức theo nhà binh, được phát súng nhỏ để tự-vệ. |
| dân quân | - d. Lực lượng vũ trang địa phương không thoát li sản xuất, được tổ chức ở nông thôn để bảo vệ xóm làng. |
| dân quân | dt. Lực lượng vũ trang ởđịa phương không thoát li sản xuất: tập dân quân o dân quân du kích. |
| dân quân | dt (H. quân: lính) Lực lượng vũ trang do nhân dân địa phương tổ chức: Dân quân du kích và dân quân tự vệ là lực lượng vũ trang rộng rãi của nhân dân (VNgGiáp). |
| dân quân | dt. 1. Quân-đội tổ-chức trong hàng dân-chúng. // Dân-quân cách mạng. // Dân quân tự-vệ. 2. Dân-chúng và quân-đội: Tổ chức liên-lạc dân-quân. |
| dân quân | d. Lực lượng vũ trang do nhân dân địa phương tổ chức ra. |
| Cái lưng gù gù anh học sinh trường côle lấp ló qua vai những người dân quân tự vệ đội nón bàng rộng vành thả trễ sau gáy. |
| Thường thường , đêm nào người trong chợ cũng xách chiếu ra ngồi dọc bờ kênh hóng mát , coi thuyền tản cư và thuyền chở Cộng hòa vệ binh (tổ chức chính quy của quân đội sau ngày nam bộ cướp chính quyền một trong bốn sư đoàn dân quân cách mạng Nam Bộ) từ mạn trên trẩy xuống. |
| Cạnh đền : Một đại đội dân quân vũ khí thô sơ. |
| Thành phố nhuốm màu đỏ rực của băng , cờ , khẩu hiệu ngày đêm rầm rập bước chân của thanh niên , phụ nữ Tiền Phong , của Cộng hòa vệ binh , của các đội dân quân cách mạng vũ trang , của dân chúng từ các làng quận xa xôi kéo về tỉnh mừng ngày hội lớn có một không hai đó. |
| Ngày nào cũng có đoàn xe tô chở thanh niên Tiền phong , thanh niên Cứu quốc , cảm tử quân từ trong thành phố chạy ra hướng Trung lương đi về các vùng Phú Lâm , Chợ Đệm , nơi đang diễn ra các trận đánh ác liệt giữa các sư đoàn dân quân cách mạng với bọn giặc Pháp núp sau lưng bọn lính ăng lê lính Ấn Độ mang danh nghĩa Đồng minh vào tước khí giới Nhật và lén lút từ trong thành phố đánh ra. |
| Sáng hôm sau , hơn tiểu đội giặc cải trang giả làm thường dân , bơi xuồng thọc sâu vào đầm Le Le , đã bị dân quân tự vệ phục kích bắn chết mấy thằng. |
* Từ tham khảo:
- dân quân tự vệ
- dân quốc
- dân quốc sinh kế
- dân quyền
- dân sinh
- dân số