| dân nhập cư | dt. Những người có quốc tịch nước ngoài hoặc không có quốc tịch được nhập cảnh và định cư ở nước sở tại. |
| Ở góc độ khác , trong quá trình phát triển và hoàn thiện của một đô thị , Thăng Long cũng cần dân nhập cư. |
| Sự thèm khát tiền bạc của các chúa để xây cung , xây lầu , thỏa mãn thú ăn chơi khiến họ lờ cho dân nhập cư vào buôn bán và chính các quan cũng không ngần ngại lao vào. |
| Trong số dân nhập cư có người Hoa , Pháp , Ấn Độ và Nhật Bản. |
dân nhập cư đã hòa loãng dân Hà Nội gốc và nói chung không có sự phân biệt cũ mới , tuy nhiên thi thoảng vẫn có những chuyện nho nhỏ. |
Trước khi Pháp chiếm Hà Nội , dân sống ngoài bãi thưa thớt , dân nhập cư phần lớn đều có nghề thủ công nên họ vào phố , chẳng ai ra bãi. |
| Tuy nhiên cuối thế kỷ XIX , đầu XX , dân nhập cư vào Hà Nội không nghề nhiều hơn , không có tiền để mua nhà đất trong phố họ chỉ còn cách chọn bãi làm nơi cư ngụ. |
* Từ tham khảo:
- dân phòng
- dân phố
- dân phú quốc cường
- dân quân
- dân quân du kích
- dân quân tự vệ