| buổi làm | dt. Hai buổi làm việc trong ngày: Mất một buổi làm để chạy thuốc cho con. |
| Liên vùng ngồi dậy , lo sợ , vì sực nhớ đã mất buổi làm. |
| Mẹ tôi rất giận dữ , bỏ buổi làm chiều để chờ tôi về. |
Sau buổi làm quen đó , cái Tý dường như đã có thêm một người bạn mới. |
| Mẹ tôi rất giận dữ , bỏ buổi làm chiều để chờ tôi về. |
| Thôi , thế là công toi một buổi làm việc tốt. |
Tháng ba , tôi còn nhớ những buổi làm đồng của bố. |
* Từ tham khảo:
- loanh quanh như chó nằm chổi
- loanh quanh như thầy bói dọn cưới
- loáo quáo
- loát
- loát miêu trợ trưởng
- loạt