Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đưa ôn
đt. (truyền): C/g. Tống gió, lễ cúng đưa Chúa-Ôn là vị thần gieo-rắc các bệnh dịch ra khỏi địa-phận nhà
: Bện tàu đưa ôn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
trề-trề
-
trễ đò
-
trễ giờ
-
trễ-tàu
-
trễ xe
-
trệ bệnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Hạnh nằm một mình ở gian nhà trước trên chiếc võng lưới đung
đưa ôn
bài.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đưa ôn
* Từ tham khảo:
- trề-trề
- trễ đò
- trễ giờ
- trễ-tàu
- trễ xe
- trệ bệnh