| trễ giờ | trt. Sau giờ định: Đi học trễ giờ. // Sau giờ chính thức: Đồng-hồ chạy trễ giờ. |
| trễ giờ | tt, trgt Sau giờ đã định: Đến trễ giờ; Trễ giờ tàu. |
| trễ giờ mất ! Thế là bạn rụt rè bước ra khỏi cửa , đầu cúi gằm xuống đất , có lúc bạn nhắm tịt mắt , hai chân như quíu lại. |
| Hồi còn học trường huyện , một buổi ngủ dậy muộn , sợ trễ giờ , Nga đã đạp xe tắt qua con đường gạch nghiêng chạy cắt giữa cánh đồng Sợi Chỉ để đến trường. |
| Trên đường đi , Kính giúp một gia đình phú hộ viết điếu văn cho người quá cố và không may bị ttrễ giờ. |
| Nhà ở cách xa trường gần 4 cây số , lại không có phương tiện đi học nên em thường xuyên bị ttrễ giờđến lớp. |
| Với những công ty có nhiều chi nhánh khắp cả nước , khối lượng giao dịch lớn , mỗi ngày phải mất bốn , năm lần ra ngân hàng để giao dịch thì với dịch vụ Homebanking , công ty sẽ tiết kiệm được thời gian và công sức , việc thanh toán được tiến hành nhanh hơn , nhất là đối với những giao dịch có thời gian ngắn thì không sợ bị ttrễ giờ, thanh toán kịp thời. |
| Theo anh , việc ca sĩ tới ttrễ giờbiểu diễn vì bất cứ lý do gì cũng có thể gây áp lực cho người tổ chức biểu diễn , đến muộn điều đó chắc chắn là sai. |
* Từ tham khảo:
- binh chủng tàu mặt nước
- binh chủng tàu ngầm
- binh chủng tăng-thiết giáp
- binh chủng tên lửa phòng không
- binh chủng thông tin liên lạc
- binh công xưởng