Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trễ xe
trt. Hụt chuyến xe, tới trễ nên xe đã chạy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
viễn vọng
-
viện
-
viện bảo tàng
-
viện binh
-
viện dân biểu
-
viện dẫn
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi vẫn không thể nào tin được rằng mình lại bị
trễ xe
bus , mà lại là xe bus ở Ai Cập.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trễ xe
* Từ tham khảo:
- viễn vọng
- viện
- viện bảo tàng
- viện binh
- viện dân biểu
- viện dẫn