| viện binh | dt. Binh tiếp-viện, binh kéo tới tiếp sức với binh một phe để đánh với binh địch: Cầu viện-binh. |
| viện binh | dt. Quân cứu viện: đội viện binh. |
| viện binh | dt (H. viện: cứu giúp; binh: lính) Quân đến cứu: Vương Thông bền giữ cô thành, viện binh hai đạo Bắc-đình tiếp sang (QSDC). |
| viện binh | dt. Binh tiếp cứu. |
| viện binh | .- Quân đến cứu. |
| viện binh | Quân cứu viện: Đợi viện-binh. |
Vô tình làm người thứ ba chứng kiến cuộc tranh luận gay go giữa hai anh em , người nào cũng muốn lấy số tuổi tác và kho kiến thức của ông giáo làm viện binh cho mình , ông giáo thật khó xử. |
| Những tám thuyền cơ đấy ! Lại thêm viện binh ở kinh vào , ở Quảng Nam qua ! Phải , nặng nhất luôn luôn là mặt phía bắc. |
| Bọn xâm lược phải cố thủ trong doanh trại , xin viện binh tới tấp. |
| Thêm viện binh ! Bốn bác Cua Núi đen sì như bốn cái xe bọc sắt to kềnh , múa lên những chiếc càng rất lớn. |
Mùa xuân , ngày 84 Như Trũi biết , bữa nay thêm viện binh : Kiến Bọ Dọt. |
| Vua Đường xuống chiếu gọi viện binh các đạo về chia giữ Tây Đạo ở Lĩnh Nam195. |
* Từ tham khảo:
- viện dẫn
- viện đô sát
- viện hàm
- viện hàn lâm
- viện kiểm sát
- viện phí