| viện phí | dt. Khoản tiền bệnh nhân trả cho bệnh viện khi chữa bệnh: nộp viện phí o được giảm viện phí. |
| viện phí | dt (H. viện: bệnh viện; phí: tiền chi) Tiền trả bệnh viện: Anh thương binh ấy đã nằm ở bệnh viên ba tháng, nhưng được miễn mọi viện phí. |
| viện phí | .- Tiền trả bệnh viện chủ yếu về ăn uống trong khi nằm chữa bệnh. |
| Gia cảnh thanh bần , bảo hiểm không , mà tiền viện phí thuốc thang cho ông thì lớn quá. |
| Chúng lấy tiền của cháu thì cháu lấy đâu tiền nộp viện phí cho bố hu...hu...". |
| Nằm trên giường bệnh khi ấy , nhìn khuôn mặt buồn buồn của vợ , Bình phải nạt nộ dữ lắm để cô ấy không nhắc về khoản viện phí bất ngờ này. |
| Mùa này dễ trúng mẻ cá cơm , nếu siêng trụ lại vài ngày ắt đủ để trả viện phí. |
| Sản phẩm Bảo hiểm chăm sóc y tế mang đến quyền lợi hỗ trợ rất cao về vviện phícùng với quyền lợi hỗ trợ vận chuyển cấp cứu , trợ cấp phẫu thuật , cho phép khách hàng có thể được hưởng mức nằm viện thông thường lên đến 2 triệu/ngày và nằm viện đặc biệt lên đến 4 triệu/ngày giúp chi trả cho các chi phí nằm viện điều trị bệnh tật hay tai nạn. |
| Liên quan đến vụ việc một phụ huynh đi đến trường gây náo loạn , đánh hiệu trưởng và một học sinh lớp 4 Trường Tiểu học xã Đỉnh Sơn nhập viện , vị phụ huynh này đã nhận sai và xin được chi trả toàn bộ vviện phí. |
* Từ tham khảo:
- viện sĩ
- viện trợ
- viện trợ kinh tế
- viện trợ quân sự
- viện trưởng
- viếng