| viện | dt. Sở, nhà có tính-cách chung: Viện đại-học, viện hàn-lâm; ảnh-viện, bảo-tàng-viện, học-viện, mỹ-viện, nghị-viện, tu-viện, thơ-viện. // Nhà to có tường bao-bọc: Cung-viện. |
| viện | đt. Cứu giúp: Cứu-viện, ngoại-viện, tiếp-viện. // (R) Vin, vịn, nương theo, trưng bằng-cớ ra: Viện lý-lẽ. |
| viện | - 1 d. 1 Cơ quan nghiên cứu khoa học. Viện sử học. 2 Tên gọi một số cơ quan đặc biệt. Viện kiểm sát nhân dân. Viện bảo tàng*. 3 (kng.; kết hợp hạn chế). Bệnh viện (nói tắt). Nằm viện. Ra viện. - 2 I đg. 1 (kng.; id.). Nhờ đến sự giúp sức để giải quyết khó khăn. Phải viện đến người ngoài mới xong. 2 Đưa ra làm cái lẽ dựa vào để làm một việc khó hoặc không thể nói rõ lí do. Viện hết lí do này đến lí do khác để từ chối. Viện cớ ốm. - II d. (kết hợp hạn chế). binh (nói tắt). Xin viện. Diệt viện. |
| viện | dt. 1. Cơ quan nghiên cứu khoa học: viện sử học. 2. Tên gọi một số cơ quan: viện kiểm sát o viện phí o viện phó o viện sĩ o viện trưởng o bệnh viện o cơ mật viện o cô nhi viện o hạ nghị viện o hàn lâm viện o hí viện o học viện o kinh viện o mĩ viện o nhạc viện o pháp viện o phó viện trưởng o quân y viện o quốc vụ viện o thư viện o tu viện o tu viện trưởng o y viện. 3. Bệnh viện, nói tắt: nằm viện o ra viện. |
| viện | dt Bệnh viện Nói tắt: Hôm nay, mẹ tôi ra viện. |
| viện | dt 1. Cơ quan nghiên cứu khoa học: Viện triết học hoạt động mấy chục năm nay (TrVGiàu); Viện sử học. 2. Cơ quan công tố: Viện kiểm sát nhân dân. |
| viện | đgt Đề ra để dẫn chứng: Viện cớ để không đến họp. |
| viện | dt. Sở lớn, chỗ hội họp quan trọng: Viện phát hành giấy bạc. Thượng-nghị viện. Viện Thanh-toán. |
| viện | đt. 1. Cứu giúp: Viện-trợ. 2. Vin, cứ vào: Viện chứng. || Viện lý. |
| viện | .- d. "Bệnh viện" nói tắt: Bệnh nhân đã ra viện. |
| viện | .- d. 1. Cơ quan nghiên cứu khoa học: Viện Sử học. 2. Cơ quan công tố: Viện Kiểm sát nhân dân. |
| viện | .- đg. Đề ra để dẫn chứng, để vin vào: Viện cớ; Viện lý. |
| viện | Nơi, sở: Viện hàn-lâm. Văn-liệu: Chàng về viện sách, thiếp dời lầu trang (K). Gác kinh, viện sách đôi nơi (K). |
| viện | 1. Cứu giúp: Cứu viện. 2. Vin. Viện chứng. Viện lý. |
| Mợ phán viện lẽ là bị bận " việc tây ". |
Trương đứng lại nhìn cái biển đồng : " Bác sĩ Trần Đình Chuyên chuyên trị bịnh đau phổi và đau tim " Bên cạnh phòng khám bệnh là bệnh viện của Chuyên mới mở. |
Đã mười hôm nay , từ khi đưa đứa bé vào bệnh viện , nàng vẫn cố níu lấy cái hy vọng mong manh cứu được con nàng , nhưng vừa rồi , người ta đã tỏ cho nàng biết đứa bé chỉ còn đợi ngày , đợi giờ chết , sức người không tài nào chữa được nữa. |
| Em viện lẽ cần phải về nhà để giúp đỡ , chứ không đả động đến cái khổ của em ở nhà chồng , mà xưa nay em vẫn cố giữ kín. |
Trúc thấy Hà hiểu lầm Dũng toan viện lẽ chống chế cho bạn , nhưng chàng cho là vô ích. |
| Sách vở mới đầu chưa có gì , về sau tôi có tiền gửi về Hà Nội mua , bây giờ cái thư viện cũng kha khá. |
* Từ tham khảo:
- viện binh
- viện dân biểu
- viện dẫn
- viện đô sát
- viện hàm
- viện hàn lâm