| viện bảo tàng | dt. Nhà trưng bày và cất giữ hiện vật, tài liệu có giá trị lịch sử: viện bảo tàng mĩ thuật o đi thăm viện bảo tàng. |
| Chúng tôi đang đến gần tiến đến rừng quốc gia Chitwan , nơi mà mới cách đây mấy tuần Asher đã lẻn vào viện bảo tàng ăn trộm một đầu lâu tê giác chỉ để đặt lên tàu dọa khách du lịch một phen hết vía. |
| Bây giờ quan tài với vật trang trí bị đưa hết vào trong viện bảo tàng để bảo quản rồi , ai còn để đây nữa". |
| Các người đẹp , hoa hậu , á hậu , siêu mẫu và những nam thần sẽ sải những bước catwalk đầy lôi cuốn trên sàn diễn dài 100m trong khuôn viên của Vviện bảo tàngtuyệt đẹp được trang trí theo phong cách mùa Xuân. |
| Ảnh : Tư liệu Sinh ra tại xã Mường Tè , huyện Mường Tè , tỉnh Lai Châu cũ , nay là tỉnh Điện Biên , năm 1989 , cầm tấm bằng tốt nghiệp Đại học Văn hóa , khoa Thư viện , Lò Thị Xuân về làm hướng dẫn viên tại Phân vviện bảo tàngĐiện Biên Phủ (nay là Bảo tàng Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ). |
| Khi nhận được yêu cầu mượn tranh Van Gogh từ Tổng thống Mỹ Donald Trump và đệ nhất phu nhân , vviện bảo tàngGuggenheim từ chối , nhưng đề xuất thay bằng tác phẩm bồn cầu bằng vàng 18K. |
| Nhà Borden tiếp tục là trung tâm cho các bộ phim các tài liệu lịch sử , hay các chương trình truyền hình thực tế về hiện tượng huyền bí , nay mở cửa cho du khách tham quan với tư cách một vviện bảo tàngvà khách sạn giá rẻ. |
* Từ tham khảo:
- viện dân biểu
- viện dẫn
- viện đô sát
- viện hàm
- viện hàn lâm
- viện kiểm sát