| lựa lời | đgt Tùy từng trường hợp mà nói thế nào cho có kết quả: Sinh con thời dạy, thời nuôi, biết câu phải trái, lựa lời khuyên răn (GHC). |
| Không có gì phải rụt rè tìm hiểu , chọn chữ lựa lời. |
| Họ không chọn đất trước khi bước , sửa mũ áo ngay ngắn trước khi ra đường , lựa lời trước khi nói. |
Có đến hàng trăm lần bà đã lựa lời khuyên thằng Xăm. |
| Khi nó lo lắng , nhỏ lựa lời an ủi. |
| Nàng lại hành động rất hợp lễ , nói năng biết lựa lời , họ hàng bè bạn ai cũng đều khen ngợi. |
Nhân lúc hai vợ chồng ăn cơm , Sa lựa lời bảo : Mình đừng vào rừng làm gì nữa. |
* Từ tham khảo:
- tiểu-mọn
- tiểu-ngã
- tiểu-nguyệt
- tiểu-nhẫn
- tiểu-nhi-khoa
- tiểu-nhị