| bộ xương | dt. (thể) Tất-cả xương ống, xương miếng, xương khúc hợp thành cái sườn thân-thể. |
| bộ xương | dt Toàn thể các xương của một cơ thể: Mua bộ xương hổ về nấu cao. |
| Còn thằng bé đi bên cạnh thì gầy còm tựa bộ xương trên cổ có chắp cái đầu kếch xù , mà nặng nề quá , hình như chỉ chực rơi. |
| Sự thay đổi khí hậu trên vỏ quả đất nguội dần đã làm biến mất nhiều loại sinh vật và thực vật mà ngày nay người ta chỉ còn tìm ra được những bộ xương hay dấu vết đã hóa thạch đào được dưới nhiều tầng đất sâu... Nhiều tiếng xì xào bắt đầu nghe lâm râm chung quanh. |
| Mực đứng vẹo vọ trên bộ xương , không sủa được thành tiếng , cái đuôi chỉ khẽ phẩy phẩy , rồi ngã lăn ra đất. |
Chàng mang bộ xương về , treo ở nhà người đàn bà. |
Người đàn bà chỉ cho ông khách bộ xương con vàng cộc đuôi và hỏi : Theo ông , cái bộ xương kia còn nhảy được nữa không? Ông khách buồn bã ra về. |
| Trong nhà treo lá cờ đen , có hai khúc xương bắt chéo đỡ lấy bộ xương đầu. |
* Từ tham khảo:
- biệt phái
- biệt phái
- biệt tài
- biệt tăm
- biệt tăm biệt tích
- biệt thự