| bãi cỏ | dt. Khoảnh đất rộng có cỏ mọc đầy. // Sân banh nơi hai đội túc-cầu tranh hơn thua: Sự hơn kém trên bãi cỏ. |
| bãi cỏ | - dt. Khoảng đất rộng có cỏ mọc đầy: Như con bò gầy gặp bãi cỏ non (tng). |
| bãi cỏ | dt Khoảng đất rộng có cỏ mọc đầy: Như con bò gầy gặp bãi cỏ non (tng). |
| bãi cỏ | dt. Đám cỏ. |
Trong lúc ấy , Trương đứng cạnh Doanh nhìn ra ngoài bãi cỏ mỉm cười nói một câu tiếng Pháp : Hừ ! Sắp sửa có sự mới lạ. |
| Dũng tự nhiên nghĩ đến một bãi cỏ rộng trên đó có Loan và chàng ; hai người cùng đi ngược lên chiều gió ; nàng mặc một tấm áo lụa trắng , và gió mát thơm những mùi cỏ đưa tà áo nàng phơ phất chạm vào tay chàng êm như những cánh bướm. |
Bóng mấy cây thông thưa quá không đũ che nắng , Thảo đem tấm vải trắng trải lên bãi cỏ sát bên tường miếu. |
Gần đấy , giữa một bãi cỏ xanh có một cái giếng khơi , miệng xây tròn. |
Hai người đi qua một bãi cỏ , rồi vào một cái rừng thưa. |
| Trong lúc bàng hoàng , chàng thấy hình như tất cả những bông hoa trong rừng đều ngả cả về phía chàng , những bông hoa mềm và mát rung rinh bên mát chàng như mơn man ve vuốt... ...Lúc chàng mở mắt ra chàng thấy mình nằm ở trên bãi cỏ , chung quanh chỗ nằm , những bông hoa đều ngả dẹp xuống đất. |
* Từ tham khảo:
- đậu hậu
- đậu-hủ ky
- đậu ma
- đậu mùa đen
- đậu nành tàu
- đậu săng