| thoả | trt. Hả, vừa ý, yên-ổn, vừa-vặn cả: ổn-thoả, vui-thoả; Bắt tay em cho thoả tấm lòng, Chừng nào nam đáo nữ-phòng sẽ hay (CD). |
| thoả | đgt Được vừa lòng: Cứ ăn cho thoả. |
| thoả | (khd) Yên ổn: Ổn-thoả. Ngr. Được như ý muốn: Chưa thoả. || Thoả chí, thoả lòng. |
| thoả | Yên-ổn: ổn-thoả. Nghĩa rộng: Được như lòng muốn, ý muốn của mình: Thoả lòng. Thoả chí. Văn-liệu: Gặp tuần đố lá thoả lòng tìm hoa (K). Khát-khao đã thoả tấm lòng lâu nay (K). Thoả lòng hồ thỉ, rỡ mình đai cân (Nh-đ-m). Suối vàng thơm phách, mây xanh thoả hồn (Nh-đ-m). Mổ gan ngịch-tặc thoả lòng nữ-nhi (Nh-đ-m). Gọi là được thoả bình-sinh ít nhiều (H-T). |
| Tôi nói ra được cho Thu biết là tôi cũng thoả mãn rồi. |
Mình đi đến đâu ? Chàng mong mỏi viết thư cho Thu , nay Thu đã nhận được thư của chàng , có phần chắc là Thu cũng đã yêu chàng , nhưng sao chàng vẫn thấy không thoả mãn. |
| Trương yêu nàng và tôn trọng nàng một cách siêu việt chứ không như những người bạn của Mỹ chỉ con nàng như một người con gái thường , tán tỉnh để thoả một sở thích riêng hay vì mong mỏi lấy một người vợ có nhan sắc hoặc giàu. |
| Thu đi rồi , chàng không thấy sung sướng gì cả , điều mà trước kia chàng không dám tới nay đã thành sự thực , sao chàng vẫn không thấy lòng mình thoả mãn. |
| Nhưng chàng không bao giờ thoả mãn cả , không bao giờ sống cho chán chường được vì một lẽ mà đến giờ , Trương mới nhận ra là đã ngay từ lúc bắt đầu , chàng không phải là hạng người biết hưởng khoái lạc trong sự chơi bời. |
Trương khoan khoái đứng lên , lấy làm thoả mãn về các công việc sẽ xảy ra. |
* Từ tham khảo:
- châu-lệ
- châu ngọc
- châu trầm
- châu-quận
- CHÂU TRẦN
- châu-du