| châu trần | dt. Họ Châu(Chu) và họ Trần bên Tàu, đời đời làm sui với nhau // tt. (B) Tính-cách vợ chồng: Duyên châu trần; Bướm đeo dưới dạ cây bần, Làm sao kết-nghĩa châu trần với nhau (CD). |
| Châu trần | - Chỉ cuộc hôn nhân xứng đôi vừa lứa - Tên một thôn (Nay thuộc huyện Phong, tỉng Giang Tô) chỉ có 2 họ Châu và Trần đời đời làm thông gia với nhau. Người sau dùng từ này để chỉ cuộc hôn nhân xứng đôi vừa lứa - Kiều: - Thực là tài tử giai nhân - Châu trần còn có châu trần nào hơn |
| châu trần | tt (Hai họ Châu và Trần ở Từ-châu Trung-quốc xưa kia đời đời kết hôn với nhau) Sự kết hôn: Thực là tài tử giai nhân Châu Trần còn có Châu Trần nào hơn (K). |
Anh là con trai nhà nghèo Nàng mà thách thế anh liều anh lo Cưới em anh nghĩ cũng lo Con lợn chẳng có , con bò thì không Tiền gạo chẳng có một đồng Thiên hạ hàng xứ cũng không đỡ đần Hôm qua dạo phố cầm khăn Cầm được đồng bạc để dành cưới em Ba hào anh để mua tem Gửi thư mời khắp anh em xa gần Trăm năm kết nghĩa châu trần Nhớ ngày kết nghĩa giao loan với mình Họ hàng ăn uống linh đình Cả tỉnh Hà Nội đồn mình với ta Hào tư anh để mua gà Sáu xu mua rượu , hào ba đi tàu Bảy xu anh để mua cau Một hào mua gói chè tàu uống chơi Một hào cả đỗ lẫn xôi Một hào gạo tẻ với nồi rau dưa Anh ngồi anh tính cũng vừa Cưới em đồng bạc chẳng thừa một xu. |
BK Bạc Liêu là chợ quê mùa Dưới sông cá chốt trên bờ Triều Châu Bạc muôn mà vô ngãi Người không ngãi em chẳng cần Kiếm nơi đạo đức , châu trần kết đôi. |
Bướm đeo dưới dạ cây bần Anh muốn vào kết nghĩa châu trần nên chăng ? Em còn bán tín bán nghi Chưa đem vào dạ , chưa ghi vào lòng. |
| Hai người thường gặp nhau trong những bữa tiệc , mến vì tài , yêu vì sắc , cũng có ý muốn kết duyên châu trần. |
(3) Duyên châu trần : Trung Quốc thời cổ ở huyện Phong thuộc Từ Châu có thôn Châu Trần. |
| Trong thôn chỉ có hai họ châu trần đời đời kết hôn với nhau , vì thế trong văn chương Châu Trần thành điển cố để nói về chuyện hôn nhân. |
* Từ tham khảo:
- chanh khế một lòng, bưởi bòng một dạ
- chanh lương
- chanh ranh
- chanh ruộng
- chanh rừng
- chành