| châu lệ | dt. Giọt châu, nước mắt rơi từng giọt giống hột châu. |
| Châu lệ | - Chỉ nước mắt - Triệu Hổ (đời Đường): Thiếp cữu thùy Châu lệ (Thiếp nước mắt đã tuôn lâu rồi). Xem Giọt hồng |
| châu lệ | dt (H. châu: ngọc trai; lệ: nước mắt) Nước mắt: Đôi hàng châu lệ, đôi hàng chứa chan (cd). |
| châu lệ | dt. Nước mắt: Đôi hàng châu lệ, đôi hàng ngọc (V.d) |
| châu lệ | d. Tứ dùng trong văn học chỉ nước mắt. |
Anh về , em nỏ dám đưa Hai hàng châu lệ như mưa tháng mười. |
Bạc sao bạc chẳng vừa thôi Để cho nước chảy , hoa trôi lỡ làng Tin sang chẳng thấy người sang Hẹn ba bốn hẹn lòng càng xót xa Đoạn tràng phải bước chân ra Gió xuân hiu hắt , sương sa lạnh lùng Chăn đơn gối chếch lạ lùng Đôi hàng châu lệ , đôi hàng chứa chan Gặp chàng thiếp phải thở than Dưới khe nước chảy trên ngàn thông reo Cơm ăn thất thểu ít nhiều. |
| Lòng suối im ả như gương tàu phản chiếu không nhòe lấy một đường viền nào , cái bóng hai người đang lấy tà áo chùi lẫn cho nhau những châu lệ hạnh phúc sớm mờ. |
Ô hô tái ca hề châu lệ hoàn lan. |
* Từ tham khảo:
- tòng phạm
- tòng quân
- tòng quyền
- tòng sự
- tòng thiện như đăng
- tòng tiểu chí đại