| tòng sự | đt. Đi làm việc: Tòng-sự tại nha Ngoại-thương. |
| tòng sự | - Làm việc ở một cơ quan chính quyền (cũ). |
| tòng sự | đgt. Làm việc tại một công sở nào. |
| tòng sự | đgt (H. sự: việc) Làm việc ở một cơ quan: Nhân viên tòng sự trong một sở. |
| tòng sự | .- Làm việc ở một cơ quan chính quyền (cũ). |
| Cái thân trưởng giả nửa mùa tôi nay đã nghiễm nhiên thành một người tòng sự công sở , họa chăng có lo lắng cho vợ con đủ ấm no là mãn nguyện. |
Hán Thương sai An phủ sứ Tam Giang là Trần Cung Túc sang nhà Minh cầu hòa và giải thích sự việc Thiêm Bình , Thông phán Ái Châu là Mai Tú Phu làm phó sứ , Thiêm phán Tưởng Tư làm tòng sự. |
* Từ tham khảo:
- tòng tiểu chí đại
- tòng dinh cứu nhân
- tòng tọc
- tòng tụi
- tòng vong
- tỏng