| tỏng | trt. Cuộn, tiếng nước chảy dồn: Nước chảy tỏng; Đi ỉa tháo tỏng. // (B)Rành-mạch, rõ-ràng: Người ta đã biết tỏng câu chuyện ấy rồi. |
| tỏng | - ph. Rõ ràng lắm (thtục): Biết tỏng rồi. Tỏng tòng tong. Nh. Tỏng (thtục). |
| tỏng | tt. (Biết) rõ ràng lắm: Chuyện ấy thì nó biết tỏng rồi. |
| tỏng | trgt Rõ lắm (thtục): Việc ấy, tôi đã biết tỏng từ lâu rồi. |
| tỏng | .- ph. Rõ ràng lắm (thtục): Biết tỏng rồi. Tỏng tòng tong. Nh. Tỏng (thtục). |
| tỏng | Tiếng nước chảy buồn-buột: Nước chảy lỏng. Đi ỉa tháo lỏng. Nghĩa bóng: Biết rõ ràng: Người ta đã biết tỏng câu chuyện ấy rồi. |
| Thú thật , ngay từ lần đầu tiên đụng ánh nhìn xeo xéo vào mình như nhìn một cây gỗ mục và cái cười nửa giễu cọt , nửa như biết tỏng , anh đã thấy chột dạ , đã thấy rạn vỡ đi một mảng lớn về độ tự tin. |
Ha ha ! Lân cười ầm ầm Lại còn cái gì quý anh nữả Hội nghị khoa học quốc tế khối ASEAN đang nhóm họp ở đây à? Này Anh ngắt tiếng cười rất nhanh Tôi biết tỏng bụng dạ anh đang nghĩ cái gì rồi ! Mải đánh đấm hét lác , chữ nghĩa trong bụng cạn queo , tôi cứ cứ nói đại ra thế này có trúng không nhé ! Anh đang… đang cái gì nhỉ? A , anh đang sám hối , anh đang ân hận , đang mặc cảm tội lỗi với vợ con đầy đầu chứ gì?… Không , ngẩng lên , nhìn thăng vào mắt nghe tôi nói nốt đây. |
| Từ chân đồi , Hoà ngoan ngoắt đi tới , trên tay xách một cái túi nhỏ mà từ đó , những giọt nước tong tỏng chảy ra. |
| Trong khi nhỏ Cọng Rơm đã biết tỏng từ khuya. |
| Hai ông cháu vừa cười vừa nhìn nhau , đọc tỏng trong đầu cả hai đều tưởng tượng ra cái mặt nghệt của ông cứu được bà ngày xưa. |
| Dù biết ttỏngđây là trò ăn chặn , tiền đưa ra chỉ chảy vào túi tham của Năm Cam , Huỳnh Tỳ vẫn phải cay đắng mở rộng hầu bao , không dám hó hé. |
* Từ tham khảo:
- tỏng tỏng
- tọng
- toóc
- toóc-xi
- toòng teng
- tóp