| tòng quân | dt. Tiếng gọi chung cây cao bóng cả. // (B) Người có thế-lực (thường là đàn-ông) có thể che-chở kẻ yếu: Nghìn lần nhờ bóng tòng-quân, Tuyết-sương che-chở cho thân cát-đằng . |
| tòng quân | đt. Nh. Tòng-ngũ. |
| tòng quân | - Vào quân đội. |
| tòng quân | đgt. Gia nhập quân đội, đi bộ đội: phong trào thanh niên tòng quân o tòng quân đi cứu nước. |
| tòng quân | đgt (H. quân: bộ dội) Vào quân đội: Người thì đi tòng quân giết giặc (NgBính). |
| tòng quân | .- Vào quân đội. |
| Lúc chàng ra đi , bà mẹ có dặn rằng : Nay con phải tạm ra tòng quân , xa lìa dưới gối. |
| Vua Đường sai lấy quân hai đạo Kinh Nam , Hồ Nam hai nghìn người và con em nghĩa chinh ở Quế Quản (vì họ ứng mộ tòng quân nên gọi là nghĩa binh) ba nghìn người đến Ung Châu chịu lệnh tiết chế của Trịnh Ngu để sang cứu Sái Tập. |
| Số các anh lớn tuổi lên đường tòng quân , sau Lệnh tổng động viên năm 1971 , chỉ còn mỗi mình tôi đi học. |
| Mấy tuần nữa anh lên đường tòng quân rồi , Liễu có nhớ anh không? Anh đừng có nói gở. |
| Trương Phi ttòng quânthuần túy vì tinh thần "nhiệt huyết hào tình" , cho rằng đại trượng phu thì nên ra giúp nước. |
| Trương Phi ttòng quânthuần túy vì tinh thần "nhiệt huyết hào tình". |
* Từ tham khảo:
- tòng sự
- tòng thiện như đăng
- tòng tiểu chí đại
- tòng dinh cứu nhân
- tòng tọc
- tòng tụi