| tòng quyền | đt. Quyền-biến, gượng theo cho xuôi chuyện, cho xong việc: Chấp-kinh cũng phải tòng-quyền. |
| tòng quyền | - theo lúc biến (bất thường) mà làm (gần như nay ta nói: linh động) |
| tòng quyền | - Theo quyền biến, ý nói phải thay đổi việc làm cho thích nghi, không thể nhất nhất giữ đạo thường được |
| tòng quyền | đgt. Ứng phó linh hoạt, tùy theo tình hình, không cố chấp, câu nệ. |
| tòng quyền | đgt (H. quyền: cách làm theo khi có biến) Tuỳ hoàn cảnh lúc bất thường mà xử sự: Sao cho cốt nhục vẹn tuyền, Trong khi ngộ biến tòng quyền biết sao (K). |
Chàng đứng xa xa nghe đà chưa rõ Xích xích lại đây em tỏ cùng chàng Em đang ngậm thẻ chơi vàng tòng quyền phụ mẫu , hoa tàn mặc hoa. |
Xuất nhập khởi cư chi tế , vị miễn tòng quyền ; Biệt ly khê khoát chi hoài , bất thăng cảm cựu. |
Xuất nhập khởi cư chi tế , vị miễn tòng quyền ; Biệt ly khế khoát chi hoài , bất thăng cảm cựu. |
Ra vào , đi đứng đều phải tòng quyền , Ly biệt cách xa , lòng khôn xiết cảm. |
| Bởi saỏ Cảm tình mà đi tìm thì nên , liều chết mà đi tìm thì không nên , liều chết để đi tìm đã không nên , huống nữa lại thôi không lấy vợ , để đứt dòng giống của tiên nhân phỏng có nên không? Cho nên người quân tử phải biết tòng quyền chứ không nên chấp nhất. |
| Vua ở ngôi đã lâu , con thứ đã lớn rồi mà con chính đích chưa sinh , thì làm thế nàỏ tòng quyền là phải. |
* Từ tham khảo:
- tòng thiện như đăng
- tòng tiểu chí đại
- tòng dinh cứu nhân
- tòng tọc
- tòng tụi
- tòng vong