| châu quận | dt. Châu và quận, tiếng dùng chung cho các khu-vực có đặt nền hành-chánh riêng. |
| châu quận | dt (H. châu2; quận: quận) Các khu vực hành chính địa phương trong thời phong kiến: Bọn đô hộ nhà Minh đặt tay sai ở các châu quận. |
| châu quận | d. Khu vực hành chính địa phương trong thời phong kiến. |
| Hịch đến nơi , các châu quận đều hưởng ứng. |
| Mùa hạ , tháng 5 , Thị ngự sử Giả Xương cùng với các châu quận hợp sức đánh bọn Khu Liên không được , bị Khu Liên vây đánh hơn một năm , binh lương không thể tiếp tế được. |
| Thế là bằng chứng tỏ rằng sai tướng đi là vô ích , mà châu quận có thể dùng được. |
| Bấy giờ Thứ sử Chu [8b] Phù bị giặc Di giết chết , châu quận rối loạn , vương bèn dâng biểu cử Nhất làm Thái thú Hợp Phố , Vĩ làm Thái thú Cửu Chân , Vũ làm Thái thú Nam Hải. |
| Trăm họ oán ghét làm phản , kéo đi đánh phá châu quận , Phù phải chạy ra biển. |
| Người Cửu Chân lại đánh hãm thành ấp , châu quận rối động. |
* Từ tham khảo:
- tu nhân tích đức
- tu ố
- tu quý
- tu sĩ
- tu sửa
- tu tạo