| phong thể | dt (H. phong: dáng dấp; thể: màu sắc) Tư cách và dáng dấp con người: Tưởng phong thể, xót xa đòi đoạn, mặt rồng sao cách gián lâu nay (Lê Ngọc Hân); Cơ hàn thiết thân, còn giữ sao cho được phong thể (NgBHọc). |
| phong thể | dt. Nht. Phong thái. |
| phong thể | Nền nếp nghiêm trang bề ngoài: Giữ phong thể nhà nền nếp. |
| Thiết kế của Nguyên Phong : Hơi thừa chi tiết nhưng về cơ bản , thiết kế của Nguyên pphong thểhiện đượ sự mạnh mẽ theo đúng chủ đề cần có nhưng vẫn mang được tính thời trang Thiết kế của Minh Công : Trang phục của Minh Công đảm bảo đúng chủ đề của thử thách nhưng được thổi vào đó một tinh thần mới. |
* Từ tham khảo:
- chen lẫn
- chèn bẩy
- chẹn cổ
- chẹn đường
- chẹn họng
- chèo đò