Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chẹn họng
đgt
Ngăn cản không cho nói
: Nó tức quá, nhưng bố nó chẹn họng không cho nói.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
chẹn họng
đg. Bóp cổ. Ngr. Ngăn cản không cho nói:
Vừa mở miệng ra nó đã chẹn họng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
lên măng
-
lên mâm
-
lên meo
-
lên mùa
-
lên mười
-
lên năm
* Tham khảo ngữ cảnh
Một cơn uất giận tràn lên
chẹn họng
anh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chẹn họng
* Từ tham khảo:
- lên măng
- lên mâm
- lên meo
- lên mùa
- lên mười
- lên năm