| lên năm | đt. Được 5 tuổi: Hồi Pháp-thuộc, trẻ lên năm chưa được vào trường. |
Bà Tuân thêm một chục nữa , rồi thêm llên nămđồng nữa , thấy bà Thân vẫn không ưng , bà bỏ hẳn hai cái giấy bạc hai mươi đồng và sáu lá giấy năm đồng trước mặt bà Thân : Thôi thế thì đúng bảy mươi đồng vậy , cụ nhận hộ. |
Nhưng mình về thì vẫn hơn , cái Nhớn nó mới lên năm , nó trông nom sao nổi hai em nó. |
Nghe tiếng ồn ào , một đứa con gái nhỏ ẵm nách một thằng bé vào khoảng hai , ba tuổi , cùng một thằng nữa , độ lên bốn , lên năm ở trong nhà chạy ra. |
Ăn ít thế ? Phải ăn ráng lên chứ ! Anh làm như tôi mới lên năm , lên sáu không bằng. |
| Năm cái chén cơm úp lên năm cái đĩa con , đôi đũa gác song song bên phải cái chén úp. |
| Anh nhớ đến nét mặt hốt hoảng đẫm nước mắt của vợ viên cai đội nghe thoang thoáng lúc được lúc mất tiếng kêu khóc tỉ tê của đứa con út , con bé lên năm thường quấn quít bên Kiên nhiều nhất. |
* Từ tham khảo:
- măng vòi
- măng mù-u
- măng sồi
- măng trong
- MằNG-TĂNG
- mặt bảnh