| mặt bảnh | dt. Mặt có vẻ sáng-láng, đẹp-đẽ và dạn-dĩ: Thằng đó mặt bảnh quá chớ ! |
Ðang tươi hơn hớn , mặt bảnh Trai xịu ngay xuống. |
| Theo Naver , khuôn mmặt bảnhtrai , sóng mũi cao thẳng , đôi mắt lanh lợi cùng dáng dấp công tử khiến Jang Dong Gun nổi tiếng chỉ sau một đêm. |
| (ĐSPL) Vốn vẫn quen với hình ảnh của một anh chàng râu ria trong 14 năm qua , khi nhìn thấy Mook trong khuôn mmặt bảnhbao cạo sạch râu , vợ và các con anh đã vô cùng bất ngờ. |
* Từ tham khảo:
- chốc mép
- chốc mòng
- chồi
- chổi
- chổi
- chổi