| chổi | dt. Vật dùng quét cho sạch: Cầm chổi, xách chổi // (B) Tiếng dùng để mạ-lỵ người: Đơm chổi lên đầu; Chổi chà lên đầu, Chổi chà chổi quét tao quét ra sân // Tên một ngôi sao có tua dài: Sao chổi |
| chổi | - 1 dt. 1. Đồ dùng để quét, thường làm bằng cọng cây, rơm, lông thú...: chổi quét nhà chổi quét sơn chổi lông bện chổi rơm. 2. Chi tiết bằng than dẫn điện có tác dụng truyền dẫn điện trong máy phát điện ra hay đưa điện vào động cơ. - 2 dt. Cây nhỏ cùng họ với ổi, sim, cành rất nhiều, thường dùng để lấy dầu xoa bóp hoặc làm chổi: dầu chổi. |
| chổi | dt. Đồ dùng để quét, thường làm bằng cọng cây, rơm, lông thú...: chổi quét nhà o chổi quét sơn o chổi lông o bện chổi rơm. |
| chổi | dt. Cây nhỏ cùng họ với ổi, sim, cành rất nhiều, thường dùng để lấy dầu xoa bóp hoặc làm chổi: dầu chổi. |
| chổi | dt. Chi tiết bằng than dẫn điện có tác dụng truyền dẫn điện trong máy phát điện ra hay đưa điện vào động cơ. |
| chổi | dt (thực) (cn. thanh hao) Loài cây nhỏ thuộc họ sim, lá có dầu thơm: Người ta cất dầu bằng lá chổi. |
| chổi | dt Đồ dùng bằng rơm, tre, hay cành cây chổi để quét: Đêm đêm nghe tiếng chổi quét đường. |
| chổi | dt Chi tiết bằng than dẫn điện dùng để truyền điện: Đưa điện vào động cơ điện bằng chổi điện. |
| chổi | dt. Đồ dùng để quét nhà bằng lông hay bằng cọng lá: Chổi lông, chổi cau. // Chổi lông gà. |
| chổi | dt. Loại cây có mùi thơm, thân cây dùng nấu lọc, lấy chất lỏng thoa bóp rất hay. // Dầu chổi. Rượu chổi. |
| chổi | (sao) dt. Ngôi sao có tua dài như cái chổi. |
| chổi | d. Cg. Thanh hao. Loài cây nhỏ thuộc họ sim, có dầu thơm, thường dùng để cất dầu chổi. dầu chổi Dầu cất bằng cây chổi, dùng để xoa bóp. rượu chổi Rượu pha với dầu chổi, dùng để xoa bóp. |
| chổi | d. Đồ dùng để quét. |
| chổi | Đồ dùng để quét: Chổi sể, chổi lúa. Văn-liệu: Chổi cùn, rế rách. Râu rậm tày chổi, dầu to hơn đành. |
| chổi | Tên một thứ cây nhỏ có mùi thơm, thường dùng để nấu lẫn với các vị thuốc thơm khác, gọi là rượu chổi. |
| chổi | Ngôi sao có tua dài hình như cái chổi. |
| Mỗi lần Trác cúi hẳn xuống để miết chiếc chổi cùn nạy những hạt thóc trong các khe , cái váy cộc , hớt lên quá đầu gối , để lộ một phần đùi trắng trẻo , trái hẳn với chân nàng đen đủi vì dầm bùn phơi nắng suốt ngày. |
| Quét vòng quanh mấy lần , từng thóc đã dần dần dày thêm , và nhát chổi đã thấy nặng , Trác lấy cào vuôn thóc vào đống. |
Ấm nước thằng nhỏ pha rồi ; nàng tìm cchổiquét hết nhà trên xuống nhà dưới , rồi quét đến sân. |
| Nàng tưởng như mợ phán đã thân thích với nàng từ bao giờ ! Nhiều hôm rỗi rãi quá chẳng biết làm gì , thằng nhỏ đang quét sân , nàng cũng phải mang chiếc cchổiquét đầu sân kia , gọi là có việc. |
Cái sân này rác quá , bà đưa chổi cháu quét đỡ. |
Bà phán mời ông Canh ngồi lại phòng ngoài , rồi vào buồng Hồng , Hồng chổi dạy lí nhí chào : Cô ạ... Em cứ nằm... quan đốc lên thăm bệnh em đấy... Thế nào , hôm nay có đỡ không ? Đỡ nhiều phải không ? Vâng. |
* Từ tham khảo:
- chổi cùn rế rách
- chổi rễ
- chổi sể
- chỗi
- chối
- chối