| chỗi | đt. Đứng dậy, ngồi dậy: Cất đầu không nổi, chỗi đầu không dậy. |
| chỗi | đgt. Nhổm người dậy, ngồi dậy. |
| chỗi | đt. Đứng, ngồi dậy: Cất đầu không nổi, chỗi đầu không dậy (Th.ng). // Chỗi đầu. Chỗi dậy. |
| chỗi | Đứng dậy, ngồi dậy: Chỗi gót, chỗi dậy. Văn-liệu: Cất đầu không nổi, chỗi đầu không dậy. |
| Trong lò sưởi , củi cháy đã hết nhưng than hồng bốc hơi càng nóng rát hơn lửa củi , Lộc lùi ghế lại chỗi Mai , nói : Nóng quá ! Mai đáp : Bao giờ than sắp tàn cũng trội lên như thế. |
Vạn tóc mai lại hùng hồn tiếp : Còn phải bàn !... Cả gian gác lại vang động lên một chỗi cười dài. |
* Từ tham khảo:
- chối
- chối bay
- chối bay chối biến
- chối cãi
- chối đây đẩy
- chối lứt