| lên mâm | đt. Dọn ăn có mâm có dĩa hẳn-hòi: Về trễ thì đi lục ăn, chớ đợi người lên mâm sao? |
| lên mâm | - Đến lượt phải ra mắt trước quần chúng (thtục). |
| lên mâm | đgt Đến lượt phải làm việc gì trước quần chúng (thtục): Sắp sửa đến lượt mình phải lên mâm rồi. |
| lên mâm | .- Đến lượt phải ra mắt trước quần chúng (thtục). |
Ngọc ngồi âm thầm nghĩ ngợi , hình như đương ôn lại một quãng đời dĩ vãng thì chú Lan đã xới bát cơm đặt lên mâm , nói : Mời ông xơi cơm. |
Ðêm. Ðể trong lúc Út xếp lảng xảng chén dĩa rửa xong lên mâm , "tình tình tình tang tính" giọng đờn dạo vẳng xuống từ bờ đê |
| Sợ cha mẹ can ngăn nên chúng nó bí mật làm , buổi trưa , khi đi làm về thấy con bưng llên mâmcơm có nguyên con gà luộc , cơm , rau , hai chiếc bánh chưng và một chai rượu trắng khiến ông bất ngờ , xúc động đến rơi nước mắt. |
| Ám ngũ sắc thêm nét truyền thống của người Hà Nội cổ xưa llên mâmcơm Tết ngày hiện đại để cầu mong an khang thịnh vượng cho tết Đinh Dậu. |
| Chúng tôi đã có cuộc chuyện trò với một số gia đình đang đưa cá llên mâmcơm. |
* Từ tham khảo:
- đối phương
- đối sách
- đối sánh
- đối số
- đối tâm phát
- đối tề phát