| kỷ lục | đt. Ghi-chép // đt. Thành-tích cao nhất từ trước đến giờ: Đoạt kỷ-lục, lập kỷ-lục, phá kỷ-lục. |
| kỷ lục | - 1. d. Thành tích thể thao được chính thức công nhận là vượt trên mọi kết quả trong cùng môn mà các vận động viên cùng loại đã đạt tới : Kỷ lục nhảy sào. Phá kỷ lục. Đạt thành tích cao hơn kỷ lục cũ 2. t. Vượt qua tất cả những kết quả đã đạt được trước : Con số kỷ lục . |
| kỷ lục | đt. Biên chép, sao lại. Ngr. dt. Số cao hơn hết được ghi chép về một công-tác gì: Đoạt kỷ-lục chạy mau. |
| kỷ lục | .- 1. d. Thành tích thể thao được chính thức công nhận là vượt trên mọi kết quả trong cùng môn mà các vận động viên cùng loại đã đạt tới: Kỷ lục nhảy sào. Phá kỷ lục. Đạt thành tích cao hơn kỷ lục cũ 2. t. Vượt qua tất cả những kết quả đã đạt được trước: Con số kỷ lục. |
| Trong nhiều trường hợp khó khăn , phức tạp , nhu cầu có ngay lương thực , ứng trước cho người đắp thành , cần thưởng ngay cho một món tiền cho kẻ đạt kỷ lục vỡ hoang , cần biếu ngay vài bao muối cho một thợ săn người Bana để giữ mối thịt rừng , Lữ còn đăm chiêu lúng túng thì Lợi đã có sẵn giải pháp. |
| Có ngày tới 16 cái ! Một kỷ lục chưa có ai phá nổi. |
| Thế là tôi vừa bóc vừa tính giờ tự lập kỷ lục với mình , rồi tự sướng vì thấy mình bóc nhanh hơn hẳn người ta. |
| kỷ lục của Kralis đã lên đến 122km/h. |
| Lại có anh vừa là chủ hiệu xe đám ma , vừa là chủ được phòng , bán tem cho hội bài trừ bệnh lao , lại bán cả thuốc lào mốc , chiếm kỷ lục về sự vô học nhưng lại gọi ông Quỳnh , ông Vĩnh là thằng , ấy vậy mà khéo làm tiền , thì lại cứ hơn những kẻ có bằng thương mại chuyên môn... Nói tóm lại một câu , bọn người này là những mẫu hàng đặc biệt của công giới và thương giới. |
| Có lần tôi gặp người gánh nước thuê được xét bằng kỷ lục ở tận Quảng Nam. |
* Từ tham khảo:
- hoài cành mai cho cú đậu
- hoài cổ
- hoài của
- hoài cựu
- hoài dựng
- hoài hạt ngọc cho ngâu vầy