| kỷ công | đt. Ghi công, vô sổ công-lao. |
| kỷ công | đt. Ghi chép công lao. |
| Người ta kháo nhau về nhà trọc phú kia vừa dựng tượng kỷ công minh , bà chủ hiệu vàng bạc nọ , hồi xuân đánh đĩ long trời , lở đất , mà vừa được "tiết hạnh khả phong" , ông sư chùa này đi hát ả đào thi... và làm những trò như thế nào , vị tiểu thư khuê các kia bị bồi săm bóc lột ra làm sao... thôi thì đủ tất cả những chuyện rừng có mạch , vách có tai , mà những cái phù hoa hào nhoáng bề ngoài , thứ nước son trưởng giả của một cái xã hội đê tiện không thể che đậy cho kín được. |
| Trong thế kkỷ côngnghệ thông tin ngày nay , các bậc cha mẹ cũng cần hiểu biết nhiều hơn về mạng , và để mắt tới con mình không chỉ ở đường phố và nhà trường , mà cả trong mạng điện tử toàn cầu. |
* Từ tham khảo:
- chạy giờ
- chạy giữa
- chạy hàng trên
- chạy hồi-văn
- chạy kinh-đàn
- chạy khan