| chạy giữa | đt. Giữ một trong ba vai tiền-nội để làm bàn, trong một trận banh tròn: Chạy giữa phải bén-nhọn. |
| Con sông Cống uốn éo trong dẫy đồi , khuất đi , rồi lại loáng loáng đằng xa , chạy giữa những giải ruộng eo hẹp. |
| Candide hơi buồn nhưng chỉ một lát sau , chàng vui lại vì thấy ở trên một đảo khác có đèn giăng lá kết và từ trên chiếc tachạy giữa+~a biển khi chàng nghe thấy tiếng đàn hát từ đàng xa vọng lại. |
| Tôi chạy giữa hai luống ngô. |
| Lũ trẻ con cũng tung tăng chạy giữa các hàng. |
| Gã chọn đạp xe mỗi sáng trên con đường nhựa mới rải chạy giữa những cánh đồng đang mùa đổ nước , hai hàng phi lao cao vút bên đường gió đàn lồng lộng , vệ cỏ rối xanh , dưới kênh , mương hoa sen đua chen với lau súng. |
| Bao lần mẹ cô phải tháo cchạy giữađêm vì không chịu nổi trận đòn của chồng Vì vậy , cô luôn khước từ tất cả đàn ông. |
* Từ tham khảo:
- cây quình cành dao
- cây rạ
- cây thịt
- cây thụt
- cây vàng cây bạc
- cây vợt