| cây thịt | dt Từ chỉ một người ngu đần không làm nổi việc gì: Anh ấy có ngu đâu mà bà cụ cứ mỉa là cây thịt. |
| cây thịt | d. Từ chỉ người đần độn một cách mỉa mai. |
| Nhưng cái cây thịt nó cứ ảo đảo như người lên đồng , xiêu xiêu , sẹo sẹo , chỉ chực ngã xuống sàn đình. |
* Từ tham khảo:
- đầu đày
- đầu đày đầu tể
- đầu đen máu đỏ
- đầu đề
- đầu đi đuôi lọt
- đầu đinh