| cây vợt | dt 1. Đồ dùng thể thao để đánh quả bóng hay quả cầu sang phía đối phương: Cây vợt ten-nít 2. Người chơi môn quần vợt hay môn cầu lông: Chị ấy là một cây vợt xuất sắc. |
| "Mình bỏ một con nước , bây giờ ra thăm chắc thế nào cá cũng chạy khá !" Buộc xuồng cập bến vô hàng rào xong , chú xốc cây vợt bước tới mũi xuồng. |
| Chú Tư đứng chịu hai chân chữ bát nơi sạp mũi , thọc cây vợt xuống. |
| Chú Tư bèn thọc sâu cây vợt xuống , rà đón đặng bắt nốt. |
| Tưởng có con cá mú lớn chạy vào , chú Tư vội rút cây vợt lên , để yên , cho nó đâm thẳng vào miệng nò. |
| Chú thu cây vợt về , liệng xuống khoang , và cầm chèo hộc tốc bơi xuồng vào giữa nò. |
| Hầu hết các ccây vợt, đội tuyển từng thi đấu ở giải đấu cao và chuẩn bị cho kỳ tranh tài tại SEA Games 29. |
* Từ tham khảo:
- biệt giao
- biệt hiệu
- biệt kích
- biệt lạc
- biệt lập
- biệt li