Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lên mùa
đt. X. Lên đậu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
lên mùa
đgt
Nói trẻ em mắc bệnh đậu mùa
: Vợ đẻ, con lại lên mùa (cd).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
chạy đèn
-
chạy đường trường
-
chạy gạo
-
chạy giặc
-
chạy giong
-
chạy giờ
* Tham khảo ngữ cảnh
Tiền vốn phần lớn mượn tạm nơi tiền thuế Vân Đồn , mùa sau gối
lên mùa
trước , cứ vậy đắp đổi bao nhiêu năm nay rồi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lên mùa
* Từ tham khảo:
- chạy đèn
- chạy đường trường
- chạy gạo
- chạy giặc
- chạy giong
- chạy giờ