| chạy gạo | đt. Nh. Chạy ăn. |
| chạy gạo | đgt Tìm cách có tiền mua gạo về nuôi gia đình: Con đông, bà ấy vất vả chạy gạo. |
| chạy gạo | đt. Nht. Chạy ăn. |
| chạy gạo | đg. Lo kiếm từng bữa gạo. |
Có lẽ về phải bán cái xe này chạy gạo cho mẹ con nó. |
Có lẽ về phải bán cái xe này chạy gạo cho mẹ con nó. |
| Viện luôn đảm bảo đủ tiêu chuẩn ăn , mặc cho thương bệnh binh và cán bộ , chiến sỹ , đảm bảo tiền lương , phụ cấp cho hơn 5.000 người , cchạy gạođủ ăn cho 4.000 thương binh , bệnh binh mỗi ngày. |
| Có em học sinh nằng nặc vòi cha mẹ mua xe máy để vi vu cùng chúng bạn mà không nghĩ đến tình cảnh gia đình đang trong cảnh ăn buổi trưa lo cchạy gạobuổi chiều. |
* Từ tham khảo:
- ngựa ngược
- ngựa người
- ngựa nhẹ cương
- ngựa phi
- ngựa rằn
- ngựa rừng