| chạy giặc | đt. Chạy tránh giặc-giã, dọn nhà đi ở nơi khác (tản cư) // Lật-đật, vội-vàng, không để ý việc khác: Làm gì như chạy giặc vậy? |
| chạy giặc | đgt Sơ tán để tránh giặc khi chiến tranh đến gần: Trong kháng chiến chống Pháp, gia đình phải chạy giặc nhiều lần. |
| chạy giặc | đg. Lánh đi để tránh giặc. |
| Cô bác coi , chạy giặc trên mình chỉ còn độc cái quần rách. |
| Cho tới cả cây đàn măng đô lin , chúng nó cũng mang theo chơi trong lúc chạy giặc ! Tôi bỗng chợt nhớ mình còn quên một món ở nhà , toan chạy trở lại. |
| Thời Trần , dân Thăng Long ba lần chạy giặc Nguyên , thời nhà Hồ chạy giặc Minh đến cuối đời Lê chạy giặc Thanh. |
| Thành Thăng Long được giải phóng , dân chạy giặc trở về thấy các cọng rau vương vãi trên bờ , họ biết bọn giặc đã ăn thứ rau hoang này. |
| Cứ vậy lưu dân tứ xứ chạy giặc từ Long An , Tiền Giang , Vĩnh Long dao dác lần về. |
* Từ tham khảo:
- cỏ bi đen
- cỏ bi đỏ
- cỏ bông đen
- cỏ bông đồi
- cỏ bông lùm
- cỏ bông nâu