| chẹn cổ | đgt Bóp cổ cho khó thở: Anh bị tên lưu manh chẹn cổ. |
| chẹn cổ | đg. Bóp cổ cho nghẹn. |
| Nhưng mỗi lần tôi quay nhìn vẻ mặt thản nhiên của thầy giáo , sự phẫn uất lại kết thành khối đưa lên chẹn cổ tôi... Rồi khắp mạch máu tôi lại như có những sinh vật gì mơn man , làm cho bồn chồn , bứt rứt. |
* Từ tham khảo:
- thương
- thương
- thương
- thương
- thương
- thương bạc