| lợi lộc | dt. Các món lợi thâu vô được: ở vườn mà có đất rộng, có nhiều lợi-lộc đáng kể. |
| lợi lộc | - Số tiền thu hoạch được: Buôn bán như thế chẳng lợi lộc gì. |
| lợi lộc | dt. Món lợi: Hễ có lợi lộc là họ lao vào o không màng đến lợi lộc, danh vị. |
| lợi lộc | dt (H. lộc: bổng lộc) Tiền nong, của cải thu được trong một việc làm: Chuốc lấy những danh giá, lợi lộc nhất thì (ĐgThMai). |
| lợi lộc | dt. Lợi. |
| lợi lộc | .- Số tiền thu hoạch được: Buôn bán như thế chẳng lợi lộc gì. |
| Xấu bụng , ác nghiệt , làm cho kẻ khác khổ sở , mình có được lợi lộc gì đâu ! Điều ấy , nàng đã nhiều lần nghĩ đến và nay trên giường bệnh , tâm trí nàng nhọc mệt nhưng sáng suốt hơn lúc khoẻ mạnh , càng thấy rõ rệt lắm. |
| Chúng tôi muốn biết điều kiện các ông định đưa ra như thế nào ? lợi lộc chia chác ra sao ? Nhạc nói : Nếu chỉ có thế thì còn gì để bàn luận đâu ! Hiện nay lực lượng của chúng ta chưa gặp được nhau. |
| Các ông nghĩ mà xem , chúng ta đã kiếm được bao nhiêu lợi lộc mà tính trước chuyện chia chác ? Ngay cả vùng đất mà các ông tưởng là đã chiếm được của triều đình , chắc gì vĩnh viễn thuộc quyền các ông ? Không san phẳng được thành Quy Nhơn , các ông nghĩ mà xem , liệu vài tuần , vài tháng nữa , chúng ta có còn đất để chôn bà con , bạn bè hay không ? Nhạc dừng lại , chờ đợi câu trả lời của Nguyễn Thung. |
| Những người ganh tị với Hai Nhiều vì tự ái hay lợi lộc riêng tư. |
| Mình không ham chuộng một lời khen ngợi của thủ trưởng cấp trên , không màng lợi lộc gì hay 1 giấy báo công về gia đình. |
| Nếu nói với tôi anh không thấy thú vị hơn nói với người khác và nói chung là hoàn toàn vô lợi lộc , thì một người ích kỷ như anh sẽ không bao giờ chịu nói. |
* Từ tham khảo:
- lợi nhuận mộc
- lợi niệu
- lợi nuôi lợn cái, hại nuôi bồ câu
- lợi quyền
- lợi suất
- lợi thế