| lợi nhuận | dt. Số tiền lời thuần-tịnh (đã trừ các khoản chi-phí). |
| lợi nhuận | - Tiền lãi do kinh doanh công nghiệp hay thương nghiệp mà có: Giai cấp tư sản chỉ mong có lợi nhuận tối đa. |
| lợi nhuận | dt. Khoản tiền chênh lệch do thu vào lớn hơn chi phí trong quá trình sản xuất, kinh doanh: chạy theo lợi nhuận. |
| lợi nhuận | dt (H. nhuận: bồi bổ, thấm nhuần) Tiền lãi do kinh doanh mà có: Làm thế nào để người công nhân được chia lợi nhuận (TrBĐằng). |
| lợi nhuận | dt. Số lời đã trừ sở phí rồi. |
| lợi nhuận | .- Tiền lãi do kinh doanh công nghiệp hay thương nghiệp mà có: Giai cấp tư sản chỉ mong có lợi nhuận tối đa. |
Suốt thời gian đi làm với Thường , cô dốc sức chăm mối , tiếp khách , giao dịch , thu nhiều lợi nhuận cho anh ta. |
| Một lượng lớn chất thải chưa qua xử lý đã được chôn lấp trong rừng mang lại nguồn lợi nhuận khủng khiếp. |
| Thường biết điều đó , muốn bù đắp cho vợ nhưng là nhân viên có năng lực , sức khỏe , hiểu biết về xã hội , hướng dẫn có duyên , anh là người tuyến đầu mang lợi nhuận về công ty. |
| Hòm công đức đặt như thiên la địa võng cùng nhiều thủ pháp thu tiền như khắc tên người vào bia đá , tượng Phật... lợi nhuận thu được phân chia không rõ ràng. |
| Thứ nhất , bổ sung quy định về phát triển cơ sở tôn giáo qua hình thức đầu tư tư nhân vì mục tiêu lợi nhuận , áp dụng với mọi tôn giáo. |
| Hầu hết họ hào hứng về những khoản lợi nhuận khủng sẽ đến nay mai , ít ai nghĩ đến việc nếu mất vốn sẽ điêu đứng thế nào. |
* Từ tham khảo:
- lợi niệu
- lợi nuôi lợn cái, hại nuôi bồ câu
- lợi quyền
- lợi suất
- lợi thế
- lợi tiểu