| lợi niệu | Nh. Chỉ tả. |
| lợi niệu | tt (H. niệu: tiểu tiện) Khiến đi tiểu tiện được dễ dàng: Thuốc lợi niệu. |
| Trạch tả có vị ngọt , tính hàn , vào các kinh thận , bàng quang , có tác dụng thanh nhiệt , tiêu viêm , llợi niệu, long đờm... |
| Trạch tả có vị ngọt , tính hàn , vào các kinh thận , bàng quang , có tác dụng thanh nhiệt , tiêu viêm , llợi niệu, long đờm... Trạch tả thuộc cây thân thảo mọc dưới ao , hồ , ruộng nước , cây cao từ 0 ,5 1m , thân củ trắng hình cầu hay hình con quay có đường kính tới 6cm màu trắng mọc thành cụm , có nhiều rễ sợi. |
| Một số loại thuốc có thể gây giảm sữa mẹ như thuốc llợi niệu, vitamin B6 liều rất cao , thuốc tránh thai chứa estrogen , thuốc an thần , thuốc chống ngạt mũi , thuốc chống dị ứng... "Hiện , tâm lý chung của mọi người kể cả phụ nữ cho con bú là mua thuốc không theo đơn. |
| Các thuốc ngủ , thuốc llợi niệuhay strycnine cũng có tác dụng mạnh hơn vào buổi chiều. |
| Suy giảm khả năng tình dục do các thuốc llợi niệutương đối ít gặp , chỉ khoảng 5% số người sử dụng. |
| Mặc dù tất cả các nhóm llợi niệuđều có thể gây ra các biểu hiện này nhưng thường gặp nhất là với nhóm thiazide. |
* Từ tham khảo:
- lợi quyền
- lợi suất
- lợi thế
- lợi tiểu
- lợi tức
- lơm